Nghĩa của bẩm báo | Babel Free
[ʔɓəm˧˩ ʔɓaːw˧˦]Ví dụ
“[…] chợt thấy từ xa có hai kỵ binh Mông Cổ phóng ngựa phi mau tới, rõ ràng là có tin gấp bẩm báo với Đại hãn.”
[…] suddenly he saw two Mongolian horseriders in the distance, galloping in his direction; clearly they had urgent news to report to the Khan.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free