Nghĩa của bút nghiên | Babel Free
[ʔɓut̚˧˦ ŋiən˧˧]Định nghĩa
Bút lông và nghiên mực của người viết chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập, sự nghiệp văn chương.
Từ tương đương
Ví dụ
“mượn lấy bút nghiên tỏ ít lời”
let me borrow the brush and inkstone to explain a few words
“theo đòi bút nghiên”
to ready oneself for one's studies
“Theo đòi bút nghiên.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free