Meaning of bóng bàn | Babel Free
/[ʔɓawŋ͡m˧˦ ʔɓaːn˨˩]/Định nghĩa
Môn thể thao trong đó mỗi bên cố gắng đánh bóng bật vào bàn về phía đối phương, nếu buộc được đối phương đỡ hoặc đánh bóng hỏng thì được tính điểm, có thể chơi cá nhân hoặc đội 2 người.
Từ tương đương
Ví dụ
“Giải thi đấu bóng bàn quốc tế”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.