Meaning of bí thư | Babel Free
/[ʔɓi˧˦ tʰɨ˧˧]/Định nghĩa
- Thư kí riêng của một cán bộ cao cấp.
- Một người trong ban bí thư của một đảng cộng sản.
- Cán bộ ngoại giao ở một sứ quán, dưới tham tán.
Từ tương đương
English
secretary
Ví dụ
“bí thư tỉnh uỷ/thành uỷ”
the secretary of a provincial committee/committee of a thành phố trực thuộc trung ương of the Communist Party
“Làm bí thư cho bộ trưởng”
“Hiện nay ông ấy là một bí thư của Đảng Cộng sản Việt Nam.”
“Anh ấy là bí thư thứ nhất của sứ quán ta ở Pháp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.