Meaning of bình phong | Babel Free
/[ʔɓïŋ˨˩ fawŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- Vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng.
- Cái để nguỵ trang, để che đậy, nói chung.
- Bức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.
Từ tương đương
English
folding screen
Ví dụ
“Hai bên dòng nước tung bọt trắng xóa đổ xuống, vô tình làm thành bức bình phong che cho đôi trai gái…”
The water streams at both sides threw down white foam, unwittingly creating a screen hiding the couple…
“tấm bình phong”
“bị người khác lợi dụng làm bình phong”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.