bãi biển
Định nghĩa
Dạng địa hình địa chất bằng phẳng trải dài dọc theo bờ biển của một đại dương, một vùng biển hay hồ, sông với một diện tích rộng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Bãi biển Thuận An.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free