Meaning of Bãi Bông | Babel Free
/ɓaʔaj˧˥ ɓəwŋ˧˧/Định nghĩa
- Điệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa (là nữ) xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát.
- Một thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Ví dụ
“múa bài bông”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.