HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Bãi Bông | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɓaʔaj˧˥ ɓəwŋ˧˧/

Định nghĩa

  1. Điệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa (là nữ) xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát.
  2. Một thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.

Ví dụ

“múa bài bông”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Bãi Bông used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course