HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bàn tay | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓaːn˨˩ taj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Phần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.
  2. Coi là biểu tượng của hành động của con người (thường hàm ý chê)

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bàn tay used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course