Meaning of bàn tay | Babel Free
/[ʔɓaːn˨˩ taj˧˧]/Định nghĩa
- Phần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.
- Coi là biểu tượng của hành động của con người (thường hàm ý chê)
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.