bàn thạch
Định nghĩa
(hiếm) Tảng đá to.
Ví dụ
“Nguyệt Nga đi đặng hồi lâu, Tìm nơi bàn thạch ngỏ hầu nghỉ chưn.”
Nguyệt Nga wandered long upon her way, Seeking a stone slab to rest her feet that day.
“[…] anh lại là phó của bốn đời giám đốc, các giám đốc cứ lần lượt bị đốn, còn anh vẫn như bàn thạch, […]”
[…] you have been deputy to four directors; directors are being kicked out one after the other while you are like a rock, […]
“vững như bàn thạch”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free