Nghĩa của bàn thạch | Babel Free
[ʔɓaːn˨˩ tʰajk̟̚˧˨ʔ]Định nghĩa
(hiếm) Tảng đá to.
Ví dụ
“Nguyệt Nga đi đặng hồi lâu, Tìm nơi bàn thạch ngỏ hầu nghỉ chưn.”
Nguyệt Nga wandered long upon her way, Seeking a stone slab to rest her feet that day.
“[…] anh lại là phó của bốn đời giám đốc, các giám đốc cứ lần lượt bị đốn, còn anh vẫn như bàn thạch, […]”
[…] you have been deputy to four directors; directors are being kicked out one after the other while you are like a rock, […]
“vững như bàn thạch”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free