Meaning of bà cô | Babel Free
/[ʔɓaː˨˩ ko˧˧]/Định nghĩa
- Cô, với hàm ý không tôn trọng.
- Người phụ nữ nhiều tuổi mà chưa có chồng, hoặc đang tuổi lấy chồng mà chết.
- Từ dùng để mắng rủa người phụ nữ khó tính, cay nghiệt.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.