Meaning of bà cốt | Babel Free
/ɓa̤ː˨˩ kot˧˥/Định nghĩa
Người đàn bà có khả năng đặc biệt, có thể cho thần linh, ma quỷ, hồn người đã chết mượn thể xác (xương cốt) của mình trong chốc lát, qua đó nói các linh hồn này có thể phán bảo, giao tiếp với người đang sống.
Ví dụ
“Bà cốt cùng với ông đồng là những người theo tín ngưỡng đồng cốt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.