HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của điện | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[ʔɗiən˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Ruộng (nói khái quát).
  2. Quy tắc được coi làm chuẩn mực.
  3. Khái niệm vật lí chỉ các hiện tượng mà nguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyển động cũng như điện trường và từ trường do chúng tạo nên.
  4. Nội dung của thông tin điện tín.
  5. Nơi thờ các vị thần trong tín ngưỡng dân gian, trong Đạo giáo...

Từ tương đương

Ví dụ

“thợ điện”

an electrician

“cột điện”

a utility pole

“bật điện”

to turn on the lights

“điện Pác-tê-nông”

the Parthenon

“điện Hòn Chén”

Hòn Chén Shrine

“Ngẫm mà xem! Thơ phú đời sau dùng điển Thúy-Kiều, Nhị-Độ-Mai, hay là điển trong các sách hay khác sắp làm ra, kém chi sâu-sắc bằng điển lấy trong Tứ-thơ, Ngũ-kinh.”

Just think! Poems in the future will reference the stories of Thuý-Kiều, Nhị-Độ-Mai, or some other great works from the near future, and they will not be inferior to the references to the fables from the Four Books and the Five Classics.

“Hiện tượng thiên nhiên liên quan đến điện năng được biết đến nhiều nhất là sét.”
“Nội dung bức điện ấy là gì vậy?”
“Điện đức thánh Trần”
“Điền địa phì nhiêu.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem điện được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free