Meaning of điện áp | Babel Free
/[ʔɗiən˧˨ʔ ʔaːp̚˧˦]/Định nghĩa
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường giữa hai điểm đang xét.
Từ tương đương
English
Voltage
Ví dụ
“Mạng điện dân dụng ở Việt Nam có điện áp là 220 vôn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.