Nghĩa của đi vào | Babel Free
[ʔɗi˧˧ vaːw˨˩]Định nghĩa
Chuyển động đến nơi bên trong.
Từ tương đương
Ví dụ
“Nhà hàng này nằm trong khu resort Biển Xanh sắp đi vào hoạt động trong năm tới, […]”
This restaurant is part of the Biển Xanh resort, which will initiate its activities next year, […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free