Nghĩa của đưa tình | Babel Free
[ʔɗɨə˧˧ tïŋ˨˩]Ví dụ
“Mắt cô đưa tình khiến bao chàng trai Ngất ngây vì cô mỗi khi qua hàng.”
Many a man falling in love by the lady's eyes has been obsessed with the image of her job hustling.
“Giữa đám tiệc, cô cậu đã đưa tình với nhau.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free