HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của địch | Babel Free

Danh từ CEFR A2 Frequent
[ʔɗïk̟̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Chỗ nhằm vào mà bắn.
  2. sáo.
  3. Chỗ nhằm đạt tới.
  4. Phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn.
  5. Trgt. Đúng là, chính là.

Từ tương đương

العربية خصيم عدو
Bosanski rival враг
Čeština nepřítel
Dansk fjendtlig
Français ennemi
עברית קם
Hrvatski rival враг
Magyar ellenséges
Bahasa Indonesia musuh
Italiano nemico nemico
日本語
한국어 구적
Kurdî opponênt
Latina inimicus
Latviešu naidniece naidnieks
Português inimigo
Русский враг
Српски rival враг
Türkçe düşman yağı
Українська враг супостат
Tiếng Việt kẻ thù oan gia quân thù
中文 敵人
ZH-TW 敵人

Ví dụ

“về đích”

to cross the finish line

“Bắn ba phát đều trúng đích”
“Quyết tâm đạt đích cuối cùng.”
“Có một cô thật đích cô chưa có chồng. (ca dao)”
“Tiếng địch thổi véo von.”
“Bị địch bắt giam”
“Phân biệt rõ địch, ta”
“Tấn công tiêu diệt địch”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem địch được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free