HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

ăn bám

Động từ CEFR B2
[ʔan˧˧ ʔɓaːm˧˦]

Định nghĩa

Có sức lao động mà không làm việc, chỉ sống nhờ vào lao động của người khác.

Từ tương đương

11 more languages
Bosanskileva
Suomielää
Hrvatskileva
Italianosopravvivere
Kurdîleva
Latviešueksistēt
Српскиleva

Ví dụ

“Vả lại, mẹ thường bảo chúng tôi rằng: “[…] Con cái mà cứ nhong nhóng ăn bám vào bố mẹ thì chỉ sinh ra tính ỷ lại, xấu lắm, rồi ra đời không làm nên trò trống gì đâu.””

Besides, my mother used to tell her children, “[…] Children who are a burden to their parents develop parasitic habits and will grow up into ne’er-do-wells.”

“Sống ăn bám.”
“Không chịu đi làm, ăn bám bố mẹ.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ăn bám được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free