Meaning of ô tô | Babel Free
/[ʔo˧˧ to˧˧]/Định nghĩa
- Phương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.
- Xe thường có bốn bánh, chạy bằng động cơ trên đường bộ, để chở người hoặc chở hàng.
Từ tương đương
Ví dụ
“kĩ thuật ô tô”
automotive engineering
“Ô tô bảy chỗ.”
“Bãi đỗ xe ô tô.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.