Meaning of áo phao | Babel Free
/[ʔaːw˧˦ faːw˧˧]/Định nghĩa
- Loại áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước.
- Loại áo khoác để giữ ấm.
Từ tương đương
English
life jacket
Ví dụ
“Tám đồng chí “chuyên gia” cầu cống có hạng bị rơi tõm xuống dòng nước xiết, may nhờ có áo phao cứu sống.”
“Mưa phùn lâm râm, gió hun hút, mặc cả cái áo phao to sụ vào vẫn thấy rét, ra quán chè, ngửi mùi đường đen và mùi gừng thơm, khói tỏa nghi ngút, đã thấy ấm dạ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.