Nghĩa của áo phao | Babel Free
[ʔaːw˧˦ faːw˧˧]Định nghĩa
- Loại áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước.
- Loại áo khoác để giữ ấm.
Từ tương đương
Català
armilla salvavides
Cymraeg
siaced achub
English
life jacket
فارسی
جلیقه نجات
Suomi
pelastusliivi
Français
gilet de sauvetage
Gaeilge
seaicéad tarrthála
Bahasa Indonesia
baju penyelamat
Íslenska
björgunarvesti
한국어
구명동의
Português
colete salva-vidas
Svenska
flytväst
Türkçe
can yeleği
中文
救生衣
ZH-TW
救生衣
Ví dụ
“Tám đồng chí “chuyên gia” cầu cống có hạng bị rơi tõm xuống dòng nước xiết, may nhờ có áo phao cứu sống.”
“Mưa phùn lâm râm, gió hun hút, mặc cả cái áo phao to sụ vào vẫn thấy rét, ra quán chè, ngửi mùi đường đen và mùi gừng thơm, khói tỏa nghi ngút, đã thấy ấm dạ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free