áo phao
Định nghĩa
- Loại áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước.
- Loại áo khoác để giữ ấm.
Từ tương đương
21 more languages
Catalàarmilla salvavides
Cymraegsiaced achub
فارسیجلیقه نجات
Suomipelastusliivi
Gaeilgeseaicéad tarrthála
Bahasa Indonesiabaju penyelamat
Íslenskabjörgunarvesti
한국어구명동의
Portuguêscolete salva-vidas
Svenskaflytväst
Türkçecan yeleği
中文救生衣
繁體中文救生衣
Ví dụ
“Tám đồng chí “chuyên gia” cầu cống có hạng bị rơi tõm xuống dòng nước xiết, may nhờ có áo phao cứu sống.”
“Mưa phùn lâm râm, gió hun hút, mặc cả cái áo phao to sụ vào vẫn thấy rét, ra quán chè, ngửi mùi đường đen và mùi gừng thơm, khói tỏa nghi ngút, đã thấy ấm dạ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free