Meaning of y sĩ | Babel Free
/[ʔi˧˧ si˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa.
- Thầy thuốc có trình độ trung cấp.
Ví dụ
“y sĩ giải phẫu”
surgeon
“Được các bác sĩ, y sĩ tận tình cứu chữa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.