Nghĩa của y | Babel Free
[ʔi˧˧]Ví dụ
“Hồi đó ở kinh đô có một người em hoàng hậu họ Vương. Y cũng là tay cự phú nổi tiếng tiền rừng biển bạc và xài phí vào bậc nhất.”
At the time, there was in the capital a brother of the queen of the Wáng family. He was also a famous for being immensely rich and was an extravagant spender of first degree.
“Anh bảo y ngày mai phải đến cơ quan.”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free