Meaning of voọc | Babel Free
/[vɔk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Chi khỉ lông đen, xám, chân xám, đỏ, đen, có lông bên má, đuôi dài, gốc Bắc Việt Nam. Có tên khoa học Trachypithecus.
- Nhóm khỉ dưới phân họ Khỉ ngón cái ngắn (Colobinae) bao gồm các chi Voọc (Trachypithecus), Voọc Mã Lai (Presbytis), và chi Khỉ lông trắng (Semnopithecus).
- Một số chi khác dưới nhóm Mũi kỳ quặc, tức là các chi Chà vá (Pygathrix), Voọc mũi hếch (Rhinopithecus), và Voọc đuôi lợn (Simias).
Từ tương đương
English
langur
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.