Nghĩa của Va linh tinh | Babel Free
[vaː˧˧ lïŋ˧˧ tïŋ˧˧]Ví dụ
“Thế nhưng, tớ không ngờ một ngày, tớ chết điếng khi nhận được tin nhắn của Gấu đúng vào ngày "Va linh tinh": "…Cá ơi, Gấu nghĩ là Gấu đã, đã…yêu Cá rồi"”
I never expected, though, that one day, I'd receive a stupefying message from Gấu right on Valentine-Schmalentine day: "—Cá, I think that I've— I've— fallen in love with you."
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free