Meaning of vạ miệng | Babel Free
/va̰ːʔ˨˩ miə̰ʔŋ˨˩/Định nghĩa
(khẩu ngữ) Tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên.
Ví dụ
“"Chuyện triều đình quốc gia, chúng ta biết gì mà bàn bạc cho thêm lời. Nhỡ ra lại vạ miệng thì khốn." (NgTuân; 11)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.