Nghĩa của vô tư lự | Babel Free
[vo˧˧ tɨ˧˧ lɨ˧˨ʔ]Định nghĩa
Không phải lo nghĩ gì.
Từ tương đương
Ví dụ
“Bị ngang bầy cùng bọn gấu dở hơi, Với cặp báo chuồng bên vô tư lự.”
Cấp độ CEFR
C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free