Meaning of vòng tròn | Babel Free
/[vawŋ͡m˨˩ t͡ɕɔn˨˩]/Định nghĩa
Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
Từ tương đương
English
circle
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.