Meaning of vòng xuyến | Babel Free
/vaʔawŋ˧˥ swiən˧˧/Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Khu vực giao lộ có thiết kế hình tròn, trong đó các phương tiện di chuyển theo chiều ngược chiều kim đồng hồ để phân luồng và giảm ùn tắc.
Từ tương đương
English
roundabout
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.