HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Vân Xuân | Babel Free

Noun CEFR B2
/vən˧˧ swən˧˧/

Định nghĩa

  1. Một xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
  2. Tên nước Việt Nam thời Tiền Lí (544-602). Sau khi lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống quân đô hộ nhà Lương giành độc lập thắng lợi, Lí Bí lên ngôi vua, tự xưng là Nam Việt Đế (Lí Nam Đế), đặt tên nước là Vạn Xuân.
  3. Một xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Vân Xuân used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course