Meaning of Tuất | Babel Free
/[twət̚˧˦]/Định nghĩa
-
Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Tuất (một chi trong Địa Chi). alt-of
- Chi thứ mười một của Địa Chi, lấy chó làm tượng trưng.
- Âm như truất, truật, thuật.
-
Nói tắt của tiền tuất form-of
- Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc.
- Sợi dây chão buộc trâu.
Ví dụ
“Nhận tuất.”
“Tuổi Tuất.”
“Năm Tuất.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.