Meaning of tu sĩ | Babel Free
/[tu˧˧ si˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Người chết trận.
- Là những người đi tu theo lý tưởng hay tôn chỉ nào đó của bất kỳ tông phái, đạo giáo nào tôn giáo
- Người học trò giỏi (cũ).
- Quân nhân chết khi đang tại ngũ.
Từ tương đương
English
Monk
Ví dụ
“Hồn tử sĩ gió ù ù thổi (Chinh phụ ngâm)”
“Được công nhận là tử sĩ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.