HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tu sĩ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tu˧˧ si˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Người chết trận.
  2. Là những người đi tu theo lý tưởng hay tôn chỉ nào đó của bất kỳ tông phái, đạo giáo nào tôn giáo
  3. Người học trò giỏi (cũ).
  4. Quân nhân chết khi đang tại ngũ.

Từ tương đương

English Monk

Ví dụ

“Hồn tử sĩ gió ù ù thổi (Chinh phụ ngâm)”
“Được công nhận là tử sĩ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tu sĩ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course