Nghĩa của trầm tư | Babel Free
[t͡ɕəm˨˩ tɨ˧˧]Ví dụ
“Cái chương trình Âu hoá của ông ta làm cho ông ta lúc nào cũng phải trầm tư mặc tưởng.”
His program of Europeanization required he be at all times absorbed in contemplation and meditation.
“Nét mặt trầm tư.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free