Meaning of tràn trề | Babel Free
/[t͡ɕaːn˨˩ t͡ɕe˨˩]/Định nghĩa
Có nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài.
Ví dụ
“Nước mương chảy tràn trề khắp cánh đồng.”
“Cây cỏ mùa xuân tràn trề nhựa sống.”
“Khuôn mặt tràn trề hạnh phúc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.