Nghĩa của trân trối | Babel Free
[t͡ɕən˧˧ t͡ɕoj˧˦]Định nghĩa
trống không, không có gì hết
Từ tương đương
Ví dụ
“Joseph trân trối nhìn Luisa. Ông thực sự bất bình trước trước^([sic]) quyết định quá bất ngờ của vợ.”
Joseph stared at Luisa. He was not happy with his wife's sudden decision at all.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free