Meaning of trích sao | Babel Free
/ʨïk˧˥ saːw˧˧/Định nghĩa
Sao chép lại chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
Ví dụ
“Trích sao hồ sơ bệnh án.”
“Bản trích sao.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.