Meaning of triển khai | Babel Free
/[t͡ɕiən˧˩ xaːj˧˧]/Định nghĩa
Chuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị trí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu.
Ví dụ
“Triển khai lực lượng.”
“Sau khi chiếm được một đầu cầu họ đã triển khai tiểu đoàn thành một chiến tuyến.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.