Nghĩa của trái ngang | Babel Free
[t͡ɕaːj˧˦ ŋaːŋ˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Trong mối tình dang dở, trái ngang ấy, Jeannette chỉ có được niềm an ủi là phút cuối cùng cuộc đời Vạn, bà đã ở bên ông.”
In that unfinished and absurd love, Jeannette only had the consolation that, at the last minute of Vạn's life, she was at his side.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free