Meaning of tiên sư | Babel Free
/[tiən˨˩ sɨ˧˩]/Định nghĩa
- Đây nói tiên sư nghề làm thuốc.
- Thời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép.
- Toàn bộ nói chung tình hình sức khoẻ và bệnh tật đã qua của một người bệnh.
Từ tương đương
Ví dụ
“Nó có tiền sử động kinh.”
He's got a seizure before.
“Bệnh nhân có tiền sử ho lao.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.