Meaning of thoi thóp | Babel Free
/[tʰɔj˧˧ tʰɔp̚˧˦]/Định nghĩa
- Còn thở rất yếu khi sắp chết.
- Dấu hiệu còn sống của một sinh vật tưởng là đã chết.
Ví dụ
“Một cụ bà thoi thóp trên giường chuẩn bị qua đời.”
An old woman was breathing weakly on bed before her death.
“Tưởng là anh ta đã chết rồi nhưng anh ta vẫn còn thở thoi thóp này!”
“Bị chặt lìa đầu, con gián vẫn còn thoi thóp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.