HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thoái hóa | Babel Free

Verb CEFR B2
/[tʰwaːj˧˦ hwaː˧˦]/

Định nghĩa

  1. Biến đổi theo hướng teo đi do kết quả của một quá trình lâu đời không hoạt động, không có chức năng gì trong cơ thể. Ruột thừa ở người là cơ quan thoái hoá.
  2. Biến đổi theo hướng mất dần đi những phẩm chất tốt. Giống lợn bị thoái hoá. Đất trồng đã thoái hoá. Chế độ phong kiến thoái hoá và suy vong. Sự thoái hoá về tư tưởng. Một cán bộ thoái hoá.

Ví dụ

“thoái hoá đốt sống cổ”

cervical degenerative disease

“thoái hoá phẩm chất đạo đức”

moral decline

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thoái hóa used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course