Nghĩa của tham ô | Babel Free
[tʰaːm˧˧ ʔo˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Do cá nhân chủ nghĩa mà ngại gian khổ, khó khăn, sa vào tham ô, hủ hóa, lãng phí, xa hoa.”
Because of their individualism, they flinch from hardships and difficulties and sink into corruption, depravation, waste and luxury.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free