HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thợ may | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰəː˧˨ʔ maj˧˧]/

Định nghĩa

  1. là người làm nghề may
  2. Kỹ thuật mà qua đó khí được di chuyển đến và đi từ phổi thông qua một thiết bị bên ngoài được kết nối trực tiếp với bệnh nhân nhằm cung cấp sự trợ giúp nhân tạo và tạm thời về thông khí và oxi hóa máu.
  3. Thợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.

Từ tương đương

English Mechanic Tailor

Ví dụ

“Bà ấy bị tắc nghẽn đường thở, phải thở máy.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thợ may used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course