Meaning of thợ may | Babel Free
/[tʰəː˧˨ʔ maj˧˧]/Định nghĩa
- là người làm nghề may
- Kỹ thuật mà qua đó khí được di chuyển đến và đi từ phổi thông qua một thiết bị bên ngoài được kết nối trực tiếp với bệnh nhân nhằm cung cấp sự trợ giúp nhân tạo và tạm thời về thông khí và oxi hóa máu.
- Thợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.
Ví dụ
“Bà ấy bị tắc nghẽn đường thở, phải thở máy.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.