HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

thợ may

Danh từ CEFR B2
[tʰəː˧˨ʔ maj˧˧]

Định nghĩa

  1. là người làm nghề may
  2. Kỹ thuật mà qua đó khí được di chuyển đến và đi từ phổi thông qua một thiết bị bên ngoài được kết nối trực tiếp với bệnh nhân nhằm cung cấp sự trợ giúp nhân tạo và tạm thời về thông khí và oxi hóa máu.
  3. Thợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.

Từ tương đương

9 more languages
Češtinakanálstoka
Italianocloacafogna
Nederlandsnaaisterriool
Portuguêsesgoto
Русскийшвейник
中文下水道
繁體中文下水道

Ví dụ

“Bà ấy bị tắc nghẽn đường thở, phải thở máy.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thợ may được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free