Meaning of thổ mộc | Babel Free
/[tʰəː˧˨ʔ məwk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Thợ đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo.
- Việc xây dựng nhà cửa nói chung.
Từ tương đương
English
Carpenter
Ví dụ
“Công việc thổ mộc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.