HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Thế Tôn | Babel Free

Danh từ CEFR B2
tʰe˧˥ ton˧˧

Định nghĩa

một tôn hiệu của Đức Phật Thích-ca Mâu-ni, được tăng sĩ và tín đồ Phật giáo dùng để tỏ lòng cung kính.

Từ tương đương

中文 世尊
ZH-TW 世尊

Ví dụ

“Pháp Loa Thế Tôn”

Lord Pháp Loa

“(Đức) Thế Tôn”

the Lord

“TÔI NGHE NHƯ VẦY: Một thuở nọ, Đức Phật ở tại Thế giới Cực Lạc, cùng với vô lượng chư đại Bồ-tát vây quanh ở trước sau, và Ngài thuyết Pháp cho họ. Lúc bấy giờ Quán Tự Tại Đại Bồ-tát, Thiên nữ Đại Cát Tường, và chư đại Bồ-tát đều từ chỗ ngồi đứng dậy và đến chỗ của Thế Tôn, cúi đầu đảnh lễ với trán chạm sát chân của Ngài, rồi mỗi vị ngồi qua một bên.”

I HAVE HEARD: One time, the Buddha was in the World of Absolute Bliss, surrounded by countless Bodhisattavas, as He preached the Dharma to them. At this point, Avalokiteshvara the Bodhisattva, Shri the Devi, and the other Bodhisattavas stood up, came to the Lord, bowed deeply so that their foreheads touched His feet, then sat back down aside.

““Này các Tỷ-kheo!” — “Thưa vâng, bạch Thế Tôn”.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Thế Tôn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free