Meaning of thê tử | Babel Free
/[tʰe˧˧ tɨ˧˩]/Định nghĩa
- Con cả của chúa hay của vua chư hầu.
- Vợ con (cũ).
Từ tương đương
Ví dụ
“Đến cuối cùng, giây phút trước khi nhắm mắt xuôi tay, Wang Eun vẫn cố gắng vươn tay về phía thê tử.”
In the end, moments before death, Wang Eun still tried to reach a hand out toward his wife.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.