thê tử
Từ tương đương
9 more languages
Ví dụ
“Đến cuối cùng, giây phút trước khi nhắm mắt xuôi tay, Wang Eun vẫn cố gắng vươn tay về phía thê tử.”
In the end, moments before death, Wang Eun still tried to reach a hand out toward his wife.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free