thạch anh
Định nghĩa
Khoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện.
Từ tương đương
36 more languages
Catalàquars
Češtinakřemen
Danskkvarts
DeutschQuarz
Ελληνικάχαλαζίας
Esperantokvarco
Eestikvarts
Gàidhligèiteag
Magyarkvarc
Հայերենկվարց
Íslenskakvars
Italianoquarzo
ქართულიკვარცი
한국어석영
Te Reo Māorikiripaka
Македонскикварц
Bahasa Melayukuarza
Nederlandskwarts
Polskikwarc
Românăcuarț
Русскийкварц
Slovenčinakremeň
Svenskakvarts
Kiswahilishondo
Türkçekuvars
Українськакварц
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free