Nghĩa của théc | Babel Free
[tʰɛk̚˧˦]Từ tương đương
English
to sleep
Ví dụ
“Bùn théc quá, nằm méng!”
So sleepy, [gotta] lie down a bit!
“"Ru em em théc cho muồi/ để mạ đi chợ mua vôi ăn trầu…" Rồi dừng rất lâu ở từ "théc". Bao đôi mắt tròn xoe ngơ ngác dưới kia ồ cả lên, ôi théc là ngủ hở cô?”
"Sleep tight with my lullaby o' sweet darling/ let mom go to the market and buy some lime for betel eating" Then [we] pause for a while at [the mentioning of] "théc". All the pupils busted in amazement: Teacher, does "théc" mean sleep?
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free