Nghĩa của thát lát | Babel Free
Từ tương đương
Ví dụ
“Sau đợt thu hoạch cá lần này, ông Sang sẽ cho cải tạo lại ao để tiếp tục thả lại 30.000 con thát lát giống để thu hoạch vào dịp Tết.”
After this harvest, Mr. Sang will improve his ponds, wherein he will release a broodstock of 30,000 bronze featherbacks for the Lunar New Year's harvest.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free