Nghĩa của tháo vát | Babel Free
[tʰaːw˧˦ vaːt̚˧˦]Định nghĩa
Có khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn.
Từ tương đương
English
resourceful
Ví dụ
“Dáng cô này thanh mảnh mà trông cũng tháo vát đáo để”
Regardless of her slim figure, the girl looks quite capable!
“Một con người tháo vát.”
“Cử chỉ nhanh nhẹn, tháo vát.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free