Nghĩa của thám tử | Babel Free
[tʰaːm˧˦ tɨ˧˩]Định nghĩa
Người làm việc dò xét trong xã hội cũ.
Ví dụ
““Well, I have a trade of my own. I suppose I am the only one in the world. I’m a consulting detective, if you can understand what that is.”
“Chợt bắt được tên thám-tử của quân Minh, tra ra thì biết rằng quân Vương Thông đóng ở Ninh-kiều, […]”
Accidentally, they discovered a scout from the Ming; having interrogated [him], they found out that Wang Tong's troops were stationed in Ninh-kiều, […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free