Nghĩa của ta đây | Babel Free
[taː˧˧ ʔɗəj˧˧]Định nghĩa
I; me
Ví dụ
“朗𡎢渗𡴯頭 些低沛摱埃兜麻浪 娘陀別典些庒 𣷭沉淪垃朱平買催”
He listened, then nodded: "With me here, you don't need to talk to anyone else! You came here when you knew about me, [To help you,] I would destroy even the sea of misery!"
“19th century, Nguyễn Đình Chiểu, Tale of Lục Vân Tiên: 些低拱固𠬠昆𠸜𱺵裴儉奴群於京 Ta đây cũng có một con,Tên là Bùi Kiệm, nó còn ở kinh. I (focusing) also have a son,His name is Bùi Kiệm; he's still at the capital.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free